Cho thuê phòng double vùng Moonee Ponds Nhà rất thuận tiện public transport 4p đi bộ ra tram: - Tram 57 lên thẳng city (30-40p), Melbourne showground (10p) tiện cho các bạn học RMIT đi thi - Tram 82 đi Highpoint (10p), Footscray (20-25p) Nếu lái xe đi Footscray chỉ 7-10p 7p lái xe ra Ascot Vale station lên city 15p Nhà toàn các bạn sinh viên vui tính đang đi học, đi làm, ở sạch sẽ và lành mạnh nên ưu tiên nữ thuê ạ. Giá 1 tháng 520$ ở 1 ng hoặc 620$ ở double ạ, share bill. Phòng sẽ available khoảng cuối T8 Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3039, Vic
Moonee Ponds, Moonee Valley, Melbourne Region, toria
Dân số
16,224 người ( TONG_DAN_SO )
48.2% Nam | 51.8% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 38 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
4,165 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.6 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,113 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,926 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,111 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 8,081 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.2 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 400 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,167 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.4 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 44.7% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 39.3% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 15.7% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 38.6% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 30% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 28.9% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 27% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 23.7% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Italian: 16.4% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
Irish: 12.9% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 8.9% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 68.6% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Italy: 3.6% (Vic: 1% | AU: 0.6%) ( )
Sinh tại India: 2.5% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại England: 2.3% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 1.8% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 72.4% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 31% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Italian: 5.2% (Vic: 1.4% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Greek: 2.6% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Mandarin: 1.8% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 38.2% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 32.3% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Eastern Orthodox: 5% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Anglican: 4.9% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 4.3% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 45.1% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 14.4% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 6.1% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 70.2% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,113 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 3.8% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 36.4% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 17.7% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 13.7% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 8.5% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 8.1% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.5% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 4.6% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 2.1% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 32.4% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 4% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.9% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 2.2% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Tram/light rail: 2.1% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 7.2% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8.2% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.8% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.5% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.9% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.2% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 9.8% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.9% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.4% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 63.1% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 5.7% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3039, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm