Shop Nail cần sang vùng Bayswater.
- Bayswater, Vic
- 16/05/2018
- Chưa cập nhật
- Bayswater, Vic
- Chưa cập nhật
- Thỏa thuận
- 16/05/2018
Shop Nail cần sang vùng Bayswater.
- đối diện Bayswater station
- 4 bàn
- 3 ghế spa
- phòng waxing và kitchen riêng.
Shop đây đủ đồ nghề. Vô chỉ cần làm. Rất mới thích hợp với các bạn nào muốn thử sức làm business
Rent rất rẻ và giá sang hợp lý.
Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3153, Vic
Bayswater, Bayswater North
Dân số
21,276 người( TONG_DAN_SO )
48.8% Nam | 51.2% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 38 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
5,840 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $807 (Vic: $803 | AU: $805)( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,036 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 )( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,631 (Vic: $1,759 | AU: $1,746)( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 9,050 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.4 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 370 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,824 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.8 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 69.2% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 7% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 23.6% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 29.9% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 27.7% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 39.8% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- English: 31.9% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 30.2% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Chinese: 10.3% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
- Scottish: 8.5% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
- Irish: 8.4% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 65.7% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 4.1% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
- Sinh tại India: 3.6% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại England: 2.9% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
- Sinh tại Philippines: 1.6% (Vic: 1.1% | AU: 1.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Chỉ nói tiếng Anh: 69.6% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 27.7% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Mandarin: 5.1% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Cantonese: 3.1% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
- Tiếng Vietnamese: 1.1% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 44.6% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 16.3% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Anglican: 6.4% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
- Không thống kê: 5.9% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
- Christian, nfd: 3.7% (Vic: 2.5% | AU: 2.7%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 25.1% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 14.6% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 7.5% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 63.8% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 807 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 4.2% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 21.9% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 15.5% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 13.9% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 12% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 10.4% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 9.8% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 8.1% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 6.4% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 55.1% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 3.4% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Train: 1.7% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 1.1% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Bus: 0.6% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 8.8% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 9.9% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 2.8% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.9% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.1% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 3.9% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.9% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1.7% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 11.1% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 9.7% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 57.8% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 6.7% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Thông Tin Liên Hệ
Xin lỗi: Tin đã hết hạn đăng tin nên thông tin liên hệ với người đăng tin đã bị ẩn
Hãy Like, follow và tham gia các nhóm cộng đồng của chúng tôi trên Facebook để được cập nhật những tin mới một cách nhanh và dễ dàng nhất mỗi ngày!
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
XEM TIN BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
